Câu tiếng Anh có từ “spa”
98 câu thật có từ spa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spa nghĩa là khu nghỉ dưỡng sức khỏe gần suối hoặc ven biển. spa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health resort near a spring or at the seaside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spa
The Bath Spa railway station in Bath was targeted by vandals over the weekend.
Từ trong câu: vandal, bath, spa, railway, station, target, weekend
«Thousands of pounds worth of damage caused to railway station and stonework in Bath, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119855 (bản sửa đổi 4827439). · English Wikinews · CC BY 2.5
The English ceased to believe in holy wells, but went to spas such as Bath for treatment for disease.
Từ trong câu: bath, treatment, spa, disease, cease, believe, holy, well
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Born in Leamington Spa, Ben Foster used to work as a chef before he started his career as a footballer.
Sinh ra ở Leamington Spa, Ben Foster từng làm đầu bếp trước khi bắt đầu sự nghiệp cầu thủ bóng đá.
Từ trong câu: footballer, chef, spa, bear, foster, use, work, start
«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are more than a hundred spas, some hot, some cold, which, being easily accessible and highly efficacious, are largely visited by the Japanese.
Từ trong câu: accessible, largely, spa, highly, hot, hundred, cold, easily
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to stiff ocean breezes, seaside resorts had an extra appeal that beguiled visitors away from the spas--namely mixed bathing.
Từ trong câu: addition, extra, ocean, spa, resort, visitor, stiff, mix
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She owned many cosmetics and perfumes, and often visited a beauty spa to maintain her appearance.
Từ trong câu: perfume, cosmetic, own, many, often, visit, beauty, spa
«Mamie Eisenhower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32595 (bản sửa đổi 10903842). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People use it in cooking, as a table salt replacement, and for decoration or spa treatments.
Từ trong câu: replacement, people, use, cook, table, salt, decoration, spa
«Himalayan salt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856630 (bản sửa đổi 10938482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Skin infections like "hot tub rash" are a common RWI spread through hot tubs and spas.
Từ trong câu: rash, tub, skin, infection, like, hot, common, spread
«Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- leamington spa24 lần
- ballston spa11 lần
- chalybeate spa8 lần
- beulah spa13 lần
- spa resorts8 lần
- thermal spa7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spa trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ spa hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spa: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.