Câu tiếng Anh có từ “spa”
98 câu thật có từ spa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spa nghĩa là khu nghỉ dưỡng sức khỏe gần suối hoặc ven biển. spa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health resort near a spring or at the seaside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spa
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
By the end of June, Lord Herbert's health had become worse, and he was ordered abroad to Spa.
Từ trong câu: spa, end, june, health, become, bad, order, abroad
Edward Tyas, Sir Cook, The Life of Florence Nightingale, vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #40057. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He indeed was the real exploiter, applying some of the ideas which had been put into practice in the German spas.
Từ trong câu: spa, indeed, real, apply, idea, put, practice
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leamington spa | 24 lần |
| ballston spa | 11 lần |
| chalybeate spa | 8 lần |
| beulah spa | 13 lần |
| spa resorts | 8 lần |
| thermal spa | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spa trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ spa hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spa: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.