E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spa”

98 câu thật có từ spa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spa nghĩa là khu nghỉ dưỡng sức khỏe gần suối hoặc ven biển. spa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health resort near a spring or at the seaside. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spa

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The town quickly developed into a spa town with many rich people visiting to 'take the waters'.

    Từ trong câu: spa, town, quickly, develop, many, rich, people, visit

    «Royal Leamington Spa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54238 (bản sửa đổi 10117511). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The spa is an all-weather indoor place that has a pool that uses water for helping people feel better.

    Từ trong câu: spa, weather, indoor, place, pool, use, water, help

    «Pasig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463023 (bản sửa đổi 11013901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng spa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leamington spa24 lần
ballston spa11 lần
chalybeate spa8 lần
beulah spa13 lần
spa resorts8 lần
thermal spa7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spa trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ spa hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spa: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.