Câu tiếng Anh có từ “solo”
165 câu thật có từ solo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solo nghĩa là một mình. solo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any activity that is performed alone without assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"And the solo Lawson which can glad the eye Is yon pale starwort nodding to the wind."
Từ trong câu: solo, glad, eye, pale, nod, wind
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The movement opens with a baritone solo, supported by basses, drums, and horn, which seems to crave nothing, hope for nothing.
Từ trong câu: solo, crave, movement, open, support, drum, horn, seem
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the branch of his art by which he is remembered, and in which he must be admitted to have attained perfection, is the solo ballad with pianoforte accompaniment.
Từ trong câu: solo, branch, art, remember, admit, attain, ballad
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had already broken one of the rules of his world, which forbade the entering of a box during a solo.
Từ trong câu: rule, solo, forbid, broken, already, break, world, enter
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In each of the concertos, there are several solo instruments, which are accompanied by an orchestra.
Từ trong câu: concerto, several, solo, instrument, accompany, orchestra
«Brandenburg Concertos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955928 (bản sửa đổi 9967870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When his solo was done the leader gave the signal to start the main section of the dance, which was performed in all versions.
Khi màn solo của anh ấy kết thúc, người chỉ huy ra hiệu bắt đầu phần chính của điệu nhảy, được biểu diễn ở tất cả các phiên bản.
Từ trong câu: version, signal, perform, leader, solo, give, start, main
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solo trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ solo hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solo: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.