Câu tiếng Anh có từ “solo”
165 câu thật có từ solo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solo nghĩa là một mình. solo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any activity that is performed alone without assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solo
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Competitive twirlers may compete solo or as part of a group.
Từ trong câu: solo, competitive, compete, part, group
«Baton twirling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202172 (bản sửa đổi 10721070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How we wished the politicians all might have been brought under that magic spell of solos and choruses!"
Từ trong câu: solo, wish, politician, bring, magic, spell
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 06, June, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #16036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If they propose to sing out so they shall sound forth above all others, then they may damage their voices for solo work.
Từ trong câu: solo, propose, sing, out, sound, forth, above, other
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may, however, be used for piano concertos (pieces for solo pianist accompanied by orchestra).
Từ trong câu: concerto, however, use, piano, piece, solo, accompany, orchestra
«Piano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6693 (bản sửa đổi 10946494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solo trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ solo hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solo: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.