Câu tiếng Anh có từ “solo”
165 câu thật có từ solo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solo nghĩa là một mình. solo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any activity that is performed alone without assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They are of the most delicious quality, and for solo instruments cannot be excelled.
Từ trong câu: solo, delicious, quality, instrument, can, excel
Joseph Pearce, Violins and Violin Makers Biographical Dictionary of the Great Italian Artistes, their Followers and Imitators, to the present time. With Essays on Important Subjects Connected with the Violin.. Nguồn: Project Gutenberg #37309. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The viola can also be a solo instrument, but is mostly used in an orchestra.
Từ trong câu: solo, instrument, mostly, use, orchestra
«Viola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29032 (bản sửa đổi 9928473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I'll sing the solo, if I can remember it, and you sing the chorus, Sailor!"
Từ trong câu: solo, sing, remember, sailor
J. C. Snaith, The Sailor. Nguồn: Project Gutenberg #38186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And the solo Lawson which can glad the eye Is yon pale starwort nodding to the wind."
Từ trong câu: solo, glad, eye, pale, nod, wind
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A lot of the solo officers said they thought it was the backfire from a motorcycle because you can make those motorcycles pop pretty loud.
Từ trong câu: pop, lot, solo, officer, think, motorcycle, because, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I couldn't hire a car and I can't ride a motorbike solo, so I had to hire the side-car to keep me balanced.
Từ trong câu: motorbike, hire, car, ride, solo, side, keep, balance
Percy F. Westerman, A Watch-dog of the North Sea: A Naval Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #49267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solo trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ solo hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solo: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.