Câu tiếng Anh có từ “solo”
159 câu thật có từ solo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solo nghĩa là một mình. solo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any activity that is performed alone without assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solo
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then come songs in solo and in concert, from the Moody and Sankey book, and recitations of Scripture passages.
Từ trong câu: moody, solo, come, song, concert, book, recitation, scripture
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 04, April, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The remainder of the items will be violin solos, recitations, songs, and general vocal features.
Từ trong câu: recitation, remainder, item, violin, solo, song, general, feature
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solo trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ solo hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solo: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.