Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solo”

164 câu thật có từ solo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solo nghĩa là một mình. solo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any activity that is performed alone without assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solo

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We got another engine after twenty minutes solo, and continued our journey through the high mountains of Vermont.

    Từ trong câu: solo, get, another, engine, twenty, minute, continue, journey

    Josephine Culpeper, Bolax, Imp or Angel: Which?. Nguồn: Project Gutenberg #41846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they propose to sing out so they shall sound forth above all others, then they may damage their voices for solo work.

    Từ trong câu: solo, propose, sing, out, sound, forth, above, other

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • About four hundred yards down I stopped; holding my solo motor cycle between my legs, standing up, I looked back.

    Từ trong câu: standing, motor, solo, leg, cycle, yard, four, hundred

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng solo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soprano solo69 lần
solo album212 lần
pianoforte solo43 lần
solo albums53 lần
guitar solo70 lần
violin solo76 lần
tenor solo48 lần
solo artist134 lần
contralto solo17 lần
han solo28 lần
solo career146 lần
cornet solo20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solo trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ solo hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solo: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.