Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solo”

165 câu thật có từ solo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solo nghĩa là một mình. solo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any activity that is performed alone without assistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solo

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You will most likely, before your first solo flight, have to purchase a headset.

    Từ trong câu: solo, likely, first, flight, purchase

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So this article will discuss how solo step dance affects social dance.

    Từ trong câu: solo, article, discuss, step, dance, affect, social

    «Celtic Dance/How solo step dance has impact social dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270164 (bản sửa đổi 2475559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He and his 'cello will probably be heard in solo numbers.

    Từ trong câu: cello, solo, probably, hear, number

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The remainder of the items will be violin solos, recitations, songs, and general vocal features.

    Từ trong câu: recitation, remainder, item, violin, solo, song, general, feature

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng solo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soprano solo69 lần
solo album212 lần
pianoforte solo43 lần
solo albums53 lần
guitar solo70 lần
violin solo76 lần
tenor solo48 lần
solo artist134 lần
contralto solo17 lần
han solo28 lần
solo career146 lần
cornet solo20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solo trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ solo hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solo: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.