Câu tiếng Anh có từ “solo”
165 câu thật có từ solo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solo nghĩa là một mình. solo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any activity that is performed alone without assistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solo
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There were solos and choruses innumerable, and the art-pretension of the performance was its great feature.
Từ trong câu: solo, art, performance, great, feature
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an organ solo, an organ duet, and a sprightly little song by a quartet, "All Among the Barley."
Từ trong câu: solo, organ, little, song, among, barley
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were three verses in the solo, and really, I do not know as the audience were to blame for applauding.
Từ trong câu: solo, verse, really, know, audience, blame, applaud
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bass solo is not written gratefully for the voice and there is much that is obtrusively bizarre and unedifying in the chorus....
Từ trong câu: bizarre, solo, write, voice, much
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In each of the concertos, there are several solo instruments, which are accompanied by an orchestra.
Từ trong câu: concerto, several, solo, instrument, accompany, orchestra
«Brandenburg Concertos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955928 (bản sửa đổi 9967870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a priest, and a short solo for the Angel of Agony.
Từ trong câu: agony, priest, short, solo, angel
«The Dream of Gerontius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338395 (bản sửa đổi 10764145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Free solo climbing is very dangerous because there is no safety gear.
Leo núi một mình tự do rất nguy hiểm vì không có thiết bị an toàn.
Từ trong câu: safety, gear, climbing, solo, free, climb, dangerous, because
«Free solo climbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141914 (bản sửa đổi 10833816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solo trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ solo hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solo: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.