E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “so”

70 câu thật có từ so hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: so nghĩa là vậy. so là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a very great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ so

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So that my answer is that I do not think anybody would object.

    Từ trong câu: so, answer, think, my, would, anybody, object

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she would say: "Ah, children, you will never see anything so graceful as the minuet.

    Từ trong câu: so, will, anything, graceful, see, never, would, as

    Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But since I found so few, then I would say the possibility exists, these fibers could have come from this blanket.

    Từ trong câu: so, find, but, blanket, exist, fiber, since, come

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the path into which the intuition would lead humanity the mathematician, because of his training and peculiar functions, is unprepared to enter.

    Từ trong câu: so, lead, peculiar, training, because, is, mathematician, of

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But had he known of a bitter meeting which took place that night between a certain seventeen, he would not have been so confident.

    Từ trong câu: so, confident, seventeen, know, bitter, meet, take, place

    Dean L. Heffernan, The Riders of Ramapo Pass. Nguồn: Project Gutenberg #65834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their ideals of beauty differ much from Western ideals, and many things that they pronounce beautiful would not be so judged in the Occident.

    Từ trong câu: many, so, thing, judge, ideal, beauty, beautiful, would

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng so

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
so much223.777 lần
so far96.057 lần
so many84.784 lần
so long77.919 lần
so well42.188 lần
think so28.363 lần
so great23.985 lần
doing so18.240 lần
so good22.693 lần
so little22.003 lần
so near15.599 lần
so hard12.761 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ so

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ so trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ so hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ so xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ so gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ so?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ so: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.