Câu tiếng Anh có từ “snippet”
65 câu thật có từ snippet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snippet nghĩa là đoạn trích. snippet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snippet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There are a plenty of things in this code snippet that you don't understand.
Từ trong câu: snippet, plenty, thing, code, understand
«Introduction to ActionScript 3.0/Class structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292520 (bản sửa đổi 3679085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, the “redheaded snippet” was not quite so meek as she might otherwise have been.
Từ trong câu: snippet, nevertheless, otherwise, quite
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Haven't tried this exact snippet of code, but it should work fine.
Từ trong câu: snippet, try, exact, code, work, fine
«Aros/Developer/Games Programming/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265629 (bản sửa đổi 4631225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have never been good for the mere snippet, and there is so much to say and to feel!
Từ trong câu: snippet, never, good, mere, much, feel
Henry James, The Letters of Henry James (Vol. II). Nguồn: Project Gutenberg #38035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I don't want boys turned aside from their main purpose to have to get up scraps and snippets of science.
Từ trong câu: snippet, want, boy, turn, aside, main, purpose, get
H. G. Wells, The Story of a Great Schoolmaster. Nguồn: Project Gutenberg #64410. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The necessary corrective was not wanting, for a weekly journal of high culture described my poor handiwork as "Snobbery and Snippets."
Từ trong câu: snippet, snobbery, necessary, want, weekly, journal, high, culture
George William Erskine Russell, Collections and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #11665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the previous snippet of code, only the command in going to output its content, and will print nothing at all.
Từ trong câu: snippet, previous, code, command, go, output, content, print
«LaTeX/Plain TeX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284325 (bản sửa đổi 4665695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ginger still continued to regard her with suspicion, and never failed to greet her sarcastically as “redheaded snippet.”
Từ trong câu: continue, sarcastically, fail, snippet, ginger, regard, suspicion, still
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Ginger was not bound by any contract of silence and kept ejaculating, “Redheaded snippet” at intervals until Anne felt quite wild.
Từ trong câu: contract, wild, interval, ginger, bound, silence, keep, snippet
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snippet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| code snippet | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snippet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snippet trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ snippet hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snippet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snippet gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snippet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snippet: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.