E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snippet”

65 câu thật có từ snippet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snippet nghĩa là đoạn trích. snippet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snippet

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The suit acknowledges that text snippets presented via the internet to users is legal under the U.S. definition of fair use.

    Từ trong câu: snippet, suit, acknowledge, text, present, via, internet, user

    «Google sued by thousands of authors over Google Print», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22541 (bản sửa đổi 4811066). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng snippet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
code snippet82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snippet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snippet trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ snippet hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snippet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snippet gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snippet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snippet: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.