Câu tiếng Anh có từ “snippet”
65 câu thật có từ snippet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snippet nghĩa là đoạn trích. snippet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of anything (especially a piece that has been snipped off). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snippet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nevertheless, the “redheaded snippet” was not quite so meek as she might otherwise have been.
Từ trong câu: snippet, nevertheless, otherwise, quite
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are a few snippets of Greek; this has been transliterated and is surrounded by + signs.
Từ trong câu: snippet, surround, sign
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The following code snippet is a function that has been named "bomb".
Từ trong câu: snippet, follow, code, function, name, bomb
«JavaScript/DHTML», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31231 (bản sửa đổi 4230112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A snippet is exactly the same as any of the code that has been included here so far.
Từ trong câu: snippet, exactly, code, include, far
«JavaScript/Intermediate JavaScript», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=57030 (bản sửa đổi 2141865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have never been good for the mere snippet, and there is so much to say and to feel!
Từ trong câu: snippet, never, good, mere, much, feel
Henry James, The Letters of Henry James (Vol. II). Nguồn: Project Gutenberg #38035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snippet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| code snippet | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snippet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snippet trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ snippet hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snippet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snippet gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snippet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snippet: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.