Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slither”

42 câu thật có từ slither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slither nghĩa là trườn. slither là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to pass or move unobtrusively or smoothly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slither

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • At times, it appeared that We was straining to slither in two directions at once.

    Từ trong câu: slither, time, appear, strain, direction, once

    «We, the two-headed snake, dies in U.S. museum at age 8», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=72356 (bản sửa đổi 4829728). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Then he slithered back to his hiding place under the nest.

    Từ trong câu: slither, back, hide, place, nest

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Reptiles - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102411 (bản sửa đổi 4663982). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At midnight, she saw a snake come slithering into her room.

    Từ trong câu: slither, midnight, saw, snake, come, room

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His feet slithered on it, and he found it best to crawl about from pool to pool.

    Từ trong câu: slither, foot, find, best, crawl, pool

    Sheila Kaye-Smith, The George and the Crown. Nguồn: Project Gutenberg #78485. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the word, he let himself down upon the ground, and slithered over on top of the shilling.

    Từ trong câu: slither, word, let, himself, down, ground, top

    K. F. Purdon, The folk of Furry Farm. Nguồn: Project Gutenberg #74263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the word, he slithered down the rock and set out running along the road at his best pace.

    Từ trong câu: slither, word, down, rock, set, out, run, road

    Laura Elizabeth Howe Richards, A daughter of Jehu. Nguồn: Project Gutenberg #57603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly there came the slither of a moving body, and they turned toward the big window about ten feet beyond them.

    Từ trong câu: slither, suddenly, come, move, body, turn, toward, big

    W. C. Tuttle, The valley of lost herds. Nguồn: Project Gutenberg #70832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he glided off into the rain and was lost to view long before the slither of his footsteps had died away.

    Từ trong câu: slither, off, rain, lose, view, long, die, away

    D. H. Parry, With Haig on the Somme. Nguồn: Project Gutenberg #26982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, slithering, scrambling, and fighting all the way, they came at last to Amman, like the infantry, almost too spent for further exertions.

    Từ trong câu: slither, scramble, fight, way, come, last, like, almost

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slither

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slither trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ slither hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slither gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slither?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slither: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.