Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slither”

42 câu thật có từ slither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slither nghĩa là trườn. slither là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to pass or move unobtrusively or smoothly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slither

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the bushes ahead there was a rending of branches, a frantic slithering movement of a huge body.

    Từ trong câu: slither, bush, ahead, branch, movement, huge, body

    Robert Abernathy, The Record of Currupira. Nguồn: Project Gutenberg #31762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly there was a rustle and a slither by the fire-place, and Emmy, in a dead faint, hung over the arm of the chair.

    Từ trong câu: slither, suddenly, rustle, fire, place, dead, faint, hang

    William John Locke, Septimus. Nguồn: Project Gutenberg #14395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a crash of falling bricks from a house opposite--the sound of what seemed to be a body slithering down--and then silence.

    Từ trong câu: slither, crash, fall, brick, house, opposite, sound, seem

    H. C. McNeile, No Man's Land. Nguồn: Project Gutenberg #23874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slither

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slither trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ slither hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slither gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slither?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slither: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.