Câu tiếng Anh có từ “slither”
42 câu thật có từ slither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slither nghĩa là trườn. slither là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to pass or move unobtrusively or smoothly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slither
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Don't you hear yon bell shtrike?" cried the mate, slithering on the wet deck toward the foot of the ladder.
Từ trong câu: slither, hear, bell, cry, mate, wet, deck, toward
Perceval Gibbon, The Second Class Passenger: Fifteen Stories. Nguồn: Project Gutenberg #17932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have food and shelter; however, slithering over glass beads does not seem like the most comfortable option for the animals.
Từ trong câu: slither, food, shelter, however, glass, seem, like, comfortable
«Cheyenne Mountain Zoo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139080 (bản sửa đổi 1676651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Beneath slithered the road and not until the last yellow length of it had flashed by did Dorothy and Percy Vere let go.
Từ trong câu: slither, beneath, road, until, last, yellow, length, flash
Ruth Plumly Thompson, Grampa in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #61681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slither
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slither trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ slither hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slither gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slither?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slither: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.