E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “singe”

75 câu thật có từ singe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: singe nghĩa là hát. singe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: burn superficially or lightly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There have also been discussions about writing it with Latin letters, especially singe many young people cannot read Syriac script.

    Từ trong câu: singe, discussion, write, letter, especially, many, young, people

    «Turoyo language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260455 (bản sửa đổi 10851625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Was sure I heard somebody in that tower, singing soft and low like, when I passed under it a few minutes ago.”

    Từ trong câu: singe, somebody, sure, hear, tower, sing, soft, low

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #68957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the birds were singing as Laura went down the lane to meet Caroline’s car.

    Từ trong câu: singing, lane, singe, bird, sing, go, down, meet

    Sylvia Townsend Warner, Lolly Willowes. Nguồn: Project Gutenberg #72223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The valleys stand so thick with corn That even they are singing."

    Từ trong câu: thick, singing, singe, valley, stand, corn, even, sing

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Right here on Venus they seem to have more singing birds than we have on Earth or than we have seen anywhere else so far.

    Từ trong câu: singing, anywhere, singe, right, seem, sing, bird, earth

    George Adamski, Pioneers of space. Nguồn: Project Gutenberg #71138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Barbecue was served and there was much singing and dancing.

    Từ trong câu: barbecue, dancing, singing, singe, serve, much, sing, dance

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The male division was first called out, and marched several times around the room, singing and keeping a regular step.

    Từ trong câu: division, male, singing, sing, singe, first, call, out

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the first man in his company fell at Bunker Hill, an officer prevented a panic by singing Old Hundred.

    Từ trong câu: singing, panic, prevent, sing, singe, first, man, company

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Above all, he must have sound knowledge of the physiology of voice, of its natural production, both as speaking and singing voice.

    Từ trong câu: singing, knowledge, sing, natural, speak, singe, above, sound

    P. Mario Marafioti, Caruso's method of voice production. Nguồn: Project Gutenberg #78546. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ singe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singe trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ singe hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ singe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singe: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.