Câu tiếng Anh có từ “singe”
75 câu thật có từ singe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singe nghĩa là hát. singe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: burn superficially or lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It will soon be evident that you have invited yourself to a bird's singing school.
Từ trong câu: singe, soon, evident, invite, yourself, sing, school
Mason Augustus Walton, A Hermit's Wild Friends; or, Eighteen Years in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #67906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have also been discussions about writing it with Latin letters, especially singe many young people cannot read Syriac script.
Từ trong câu: singe, discussion, write, letter, especially, many, young, people
«Turoyo language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260455 (bản sửa đổi 10851625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Wake up, my little François," was his grandmother's morning salutation, "the birds have long been singing the glory of God."
Từ trong câu: singing, singe, wake, up, little, morning, bird, long
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Right here on Venus they seem to have more singing birds than we have on Earth or than we have seen anywhere else so far.
Từ trong câu: singing, anywhere, singe, right, seem, sing, bird, earth
George Adamski, Pioneers of space. Nguồn: Project Gutenberg #71138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singe trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ singe hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singe: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.