Câu tiếng Anh có từ “singe”
75 câu thật có từ singe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singe nghĩa là hát. singe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: burn superficially or lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I am singing, doctor, to divert my attention from a sight which appals me.
Từ trong câu: appal, singing, singe, divert, sing, doctor, attention, sight
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not feel like singing a little later, for all at once something happened which nearly put an end to him.
Từ trong câu: nearly, singing, singe, feel, like, sing, little, late
Blanche Elizabeth Wade, Ant ventures. Nguồn: Project Gutenberg #76365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found a rickety tenement house in which fire had little more than singed the top floor.
Từ trong câu: rickety, find, house, fire, little, singe, top, floor
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The elevated railway stations, about whose eaves the ugly, hastily built nests protrude everywhere, furnish ample explanation of his reasons for singing.
Từ trong câu: singing, hastily, protrude, ample, ugly, singe, elevate, railway
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Delineation of character, painted scenery, descriptive sketches, singing, music, ventriloquism—some or all of these supply the materials from which these entertainments are got up.
Từ trong câu: singing, entertainment, sing, sketch, descriptive, music, singe, scenery
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singe trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ singe hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singe: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.