Câu tiếng Anh có từ “singe”
75 câu thật có từ singe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singe nghĩa là hát. singe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: burn superficially or lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All the birds were singing as Laura went down the lane to meet Caroline’s car.
Từ trong câu: singing, lane, singe, bird, sing, go, down, meet
Sylvia Townsend Warner, Lolly Willowes. Nguồn: Project Gutenberg #72223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Did it flash upon you, Charlie, what we were singing?"
Từ trong câu: singing, sing, flash, singe
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Willoughby so dreaded an outbreak from Lelia that she did not seek her when she was singing so sweetly in the music-room.
Từ trong câu: singing, dread, outbreak, singe, miss, seek, sing, music
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, The unbidden guest. Nguồn: Project Gutenberg #76151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was about fifth on the rope, with old Wilson, who was singing out on one side of me, and Higgins on the other.
Từ trong câu: fifth, singing, rope, singe, old, sing, out, side
Basil Lubbock, Round the Horn before the mast. Nguồn: Project Gutenberg #76788. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These noises were mumbling and singing and a strange noise as though some one were clapping his hands together.
Từ trong câu: singing, clap, mumble, noise, singe, sing, strange, though
Anonymous, The Herriges Horror in Philadelphia A Full History of the Whole Affair. A Man Kept in a Dark Cage Like a Wild Beast for Twenty Years, As Alleged, in His Own Mother's and Brother's House. Nguồn: Project Gutenberg #38282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singe trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ singe hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singe: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.