Câu tiếng Anh có từ “singe”
75 câu thật có từ singe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singe nghĩa là hát. singe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: burn superficially or lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some birds were found dead, others survived but had singed feathers and could not fly, and many were burned in midair.
Từ trong câu: singe, bird, find, dead, other, survive, feather, fly
«Ivy Mike», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183769 (bản sửa đổi 10508452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of such subjects William Browne treats, singing like the shepherd in the 'Arcadia,' as though he would never grow old.
Từ trong câu: singing, singe, subject, treat, sing, like, though, never
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not feel like singing a little later, for all at once something happened which nearly put an end to him.
Từ trong câu: nearly, singing, singe, feel, like, sing, little, late
Blanche Elizabeth Wade, Ant ventures. Nguồn: Project Gutenberg #76365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Towards dusk singing again increases, but not to the frequency of the morning peak.
Từ trong câu: frequency, peak, singing, singe, toward, sing, again, increase
Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Willoughby so dreaded an outbreak from Lelia that she did not seek her when she was singing so sweetly in the music-room.
Từ trong câu: singing, dread, outbreak, singe, miss, seek, sing, music
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, The unbidden guest. Nguồn: Project Gutenberg #76151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their musical instruments are very rude, their voices rather harsh, and the manner of singing not very agreeable to a stranger.
Từ trong câu: singing, agreeable, rude, musical, singe, instrument, voice, rather
Various, Robert Merry's Museum, Volumes I-II (1841). Nguồn: Project Gutenberg #71854. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singe trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ singe hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singe: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.