E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “singe”

75 câu thật có từ singe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: singe nghĩa là hát. singe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: burn superficially or lightly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To singe baskets is a method of removing reed hairs from a basket after it is finished.

    Từ trong câu: singe, basket, method, remove, reed, hair, finish

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Basketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102430 (bản sửa đổi 4091469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The boss just singed it and send it.

    Từ trong câu: singe, boss, send

    «Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/Project approved!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284731 (bản sửa đổi 3246571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Light some writing paper, and singe the hairs from the skin of the turkey.

    Từ trong câu: turkey, light, write, paper, singe, hair, skin

    Eliza Leslie, Miss Leslie's Complete Cookery Directions for Cookery, in Its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #60025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He found a rickety tenement house in which fire had little more than singed the top floor.

    Từ trong câu: rickety, find, house, fire, little, singe, top, floor

    E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ singe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singe trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ singe hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ singe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singe: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.