Câu tiếng Anh có từ “singe”
75 câu thật có từ singe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singe nghĩa là hát. singe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: burn superficially or lightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singe
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
No one has time to listen to singing; everyone must keep moving, as fast and furiously as he can.
Từ trong câu: singe, furiously, time, listen, sing, everyone, keep, move
Ruth Cranston, The Meccas of the World The Play of Modern Life in New York, Paris, Vienna, Madrid and London. Nguồn: Project Gutenberg #67346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Above all, he must have sound knowledge of the physiology of voice, of its natural production, both as speaking and singing voice.
Từ trong câu: singing, knowledge, sing, natural, speak, singe, above, sound
P. Mario Marafioti, Caruso's method of voice production. Nguồn: Project Gutenberg #78546. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singe trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ singe hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singe: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.