E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “singe”

75 câu thật có từ singe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: singe nghĩa là hát. singe là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: burn superficially or lightly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ singe

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A dozen or two Gospel Hymns or other singing books for each church would do great good.

    Từ trong câu: singing, singe, dozen, sing, book, church, great, good

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 01, January, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of such subjects William Browne treats, singing like the shepherd in the 'Arcadia,' as though he would never grow old.

    Từ trong câu: singing, singe, subject, treat, sing, like, though, never

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Den we would have a good time, shouting singing and praying just like we pleased.

    Từ trong câu: singing, pleased, sing, pray, shout, singe, good, time

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ singe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singe trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ singe hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ singe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singe: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.