Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silk”

516 câu thật có từ silk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silk nghĩa là lụa. silk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the fine threads produced by certain insect larvae. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silk

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng silk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silk stockings1.497 lần
silk handkerchief1.360 lần
silk gown965 lần
silk dress1.737 lần
black silk3.220 lần
pink silk551 lần
coloured silk533 lần
blue silk1.322 lần
crimson silk374 lần
colored silk373 lần
silk dresses321 lần
silk hat749 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silk trong kho câu?
Kho câu có 516 câu có từ silk hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silk: Quá khứ đơn (104 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.