Câu tiếng Anh có từ “silk”
516 câu thật có từ silk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silk nghĩa là lụa. silk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the fine threads produced by certain insect larvae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silk
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She had an old black silk hood I had given her and her hair was straggling all over.
Từ trong câu: silk, hood, old, black, give, hair
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was smoothing the pink silk of her gown, while her eyes watched the fire as if she saw something very happy in it.
Từ trong câu: pink, gown, smooth, silk, eye, watch, fire, saw
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had already donned the gown of silvery silk and blonde, and was winding round her head the long web of lace loosened from my mother's broidery-frame.
Từ trong câu: blonde, already, gown, silk, wind, round, head, long
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the time they left the bathhouse, Barakah arrayed in gorgeous silk, her fingers hennaed and her eyes enlarged with kohl, they were laughing friends.
Từ trong câu: array, gorgeous, bathhouse, time, leave, silk, finger, eye
Marmaduke William Pickthall, Veiled Women. Nguồn: Project Gutenberg #57297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before the open drawers Gisela was kneeling in a shirt and black silk underwear, rummaging among Myra’s linen.
Từ trong câu: underwear, open, drawer, kneel, shirt, black, silk, among
Anna Elisabet Weirauch, The scorpion. Nguồn: Project Gutenberg #77582. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was sitting on the floor smoking, while his assistant was busy stretching silk and preparing colours.
Từ trong câu: stretching, sit, floor, smoke, assistant, busy, stretch, silk
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Clarice opened the basket again, and turned out the white silk lining, which was soaking and stained with wild sea-travel.
Từ trong câu: soaking, open, basket, again, turn, out, white, silk
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng silk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silk trong kho câu?
- Kho câu có 516 câu có từ silk hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silk: Quá khứ đơn (104 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.