Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shipwreck”

126 câu thật có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shipwreck nghĩa là đắm tàu. shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shipwreck

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • A shipwreck is the remains of a ship that has been wrecked.

    Từ trong câu: shipwreck, remain, ship

    «Shipwreck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=525037 (bản sửa đổi 10460410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "You fainted, Madam," said Norman, soothingly; "you have not been well since your shipwreck, I think."

    Từ trong câu: shipwreck, faint, madam, well, since, think

    Ann S. Stephens, Silent Struggles. Nguồn: Project Gutenberg #36027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes, we come from Carthage," repeated Bar Noemi, "and have suffered shipwreck.

    Từ trong câu: shipwreck, yes, come, repeat, bar, suffer

    Mór Jókai, Tales From Jókai. Nguồn: Project Gutenberg #37286. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A British couple and their baby son has survived a shipwreck.

    Từ trong câu: shipwreck, couple, baby, son, survive

    «Tarzan (1999 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147794 (bản sửa đổi 10926910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As soon as a revolution has made the coast, the skilful make haste to prepare the shipwreck.

    Từ trong câu: shipwreck, coast, soon, revolution, make, skilful, haste, prepare

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Collision has been one of the major causes of shipwreck.

    Từ trong câu: shipwreck, major, cause

    «Shipwrecking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857194 (bản sửa đổi 10071969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was one of the greatest shipwrecks and calamities that the Filipinas have suffered since the past ones.

    Từ trong câu: shipwreck, great, calamity, suffer, since, past, one

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thinks Viola has drowned in the shipwreck.

    Từ trong câu: shipwreck, think, drown

    «Twelfth Night», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176564 (bản sửa đổi 10540996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A ledge of rocks, with a beacon upon it, looking like a monument erected to those who have perished by shipwreck.

    Từ trong câu: shipwreck, rock, look, like, monument

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many shipwrecks have occurred when the crew of the ship allowed the ship to collide with rocks, reefs, icebergs, or other ships.

    Từ trong câu: shipwreck, many, occur, crew, ship, allow, collide, rock

    «Shipwrecking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857194 (bản sửa đổi 10071969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The rocky coastline has been the site of a number of shipwrecks.

    Từ trong câu: coastline, shipwreck, rocky, site, number

    «Tasman Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128102 (bản sửa đổi 10220057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For fifty years no ocean transport has suffered shipwreck or even serious injury, so completely has modern engineering skill triumphed over the now conquered elements.

    Trong 50 năm, chưa có phương tiện vận tải đường biển nào bị đắm tàu ​​hoặc thậm chí bị thương nặng, do đó kỹ năng kỹ thuật hiện đại hoàn toàn chiến thắng các yếu tố hiện đã bị chinh phục.

    Từ trong câu: engineering, shipwreck, fifty, year, ocean, transport, suffer, even

    George Chetwynd Griffith, Olga Romanoff. Nguồn: Project Gutenberg #54096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shipwreck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
falconer's shipwreck12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipwreck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipwreck trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shipwreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipwreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipwreck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipwreck: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.