Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shipwreck”

125 câu thật có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shipwreck nghĩa là đắm tàu. shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shipwreck

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are several shipwrecks near the community, especially in the Fathom Five National Marine Park.

    Từ trong câu: shipwreck, several, near, community, especially, five, national, marine

    «Tobermory, Ontario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459269 (bản sửa đổi 6553753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because there were many shipwrecks near the area, including the American Rover incident.

    Từ trong câu: shipwreck, because, many, near, area, include, incident

    «Kenting National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606363 (bản sửa đổi 10733691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this way no shipwrecks will occur, just as there were none before.

    Từ trong câu: shipwreck, way, occur, none

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 19 of 55 1620-1621 Explorations by early navigators, descriptions of the islands and their peoples, their history and records of the Catholic missions, as related in contemporaneous books and manuscripts, showing the political, economic, commercial and religious conditions of those islands from their earliest relations with European nations to the close of the nineteenth century.. Nguồn: Project Gutenberg #16086. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are shipwrecks that are frequently dived on.

    Từ trong câu: shipwreck, frequently, dive

    «Oasis, Missouri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450555 (bản sửa đổi 8578952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shipwreck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
falconer's shipwreck12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipwreck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipwreck trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shipwreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipwreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipwreck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipwreck: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.