Câu tiếng Anh có từ “shipwreck”
126 câu thật có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shipwreck nghĩa là đắm tàu. shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shipwreck
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If they escaped shipwreck, they were stolen by the men who escaped with them.
Từ trong câu: shipwreck, escape, steal, man
Mary Hartwell Catherwood, Heroes of the Middle West: The French. Nguồn: Project Gutenberg #25556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also suffered shipwreck, but was saved by a beam in the shape of a cross.
Từ trong câu: shipwreck, suffer, save, beam, shape, cross
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Renaissance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241496 (bản sửa đổi 4528723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
French society felt the vanity of its aspirations, and was seized by a deadly lethargy, a kind of despair, as if it had suffered shipwreck.
Từ trong câu: shipwreck, lethargy, society, feel, vanity, aspiration, seize, deadly
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shipwreck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| falconer's shipwreck | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipwreck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipwreck trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shipwreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipwreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipwreck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipwreck: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.