Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shipwreck”

126 câu thật có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shipwreck nghĩa là đắm tàu. shipwreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wrecked ship (or a part of one). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shipwreck

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Shipwrecks also come with some logs which may be useful if you need more wood.

    Từ trong câu: shipwreck, come, log, useful, need, wood

    «Minecraft Speedrunning/Shipwrecks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426069 (bản sửa đổi 4356341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The associative meaning might be pirates, shipwreck, storms, battle and so on.

    Từ trong câu: shipwreck, mean, pirate, storm, battle

    «Linguistics/Semantics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265806 (bản sửa đổi 3834156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Frail as the plank may seem, it may deliver them from the shipwreck of total unbelief.

    Từ trong câu: shipwreck, seem, deliver, total

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bronzes may have been in an ancient shipwreck.

    Từ trong câu: shipwreck, bronze, ancient

    «Riace bronzes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328621 (bản sửa đổi 9716336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No war ship may carry goods except gold, silver, and jewels and except the goods of a ship in danger of shipwreck or already shipwrecked.

    Từ trong câu: shipwreck, war, ship, carry, goods, except, gold, silver

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She thought that in the event of shipwreck or accident a stimulant might be useful.

    Từ trong câu: stimulant, shipwreck, event, useful, think, accident

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shipwreck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
falconer's shipwreck12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shipwreck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shipwreck trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ shipwreck hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shipwreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shipwreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shipwreck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shipwreck: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.