Câu tiếng Anh có từ “sarcasm”
125 câu thật có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcasm nghĩa là sự mỉa mai. sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcasm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The same words spoken in head tones would increase the antagonism by suggesting sarcasm or insincerity.
Từ trong câu: sarcasm, word, speak, head, tone, increase, suggest
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many stories, too, of the quiet sarcasm with which he would "reproach men for sin."
Từ trong câu: sarcasm, reproach, many, story, quiet, man, sin
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had "The Marble Faun" appeared before he uttered this sarcasm, the wit of the remark would have been pointless.
Từ trong câu: sarcasm, pointless, marble, appear, utter, wit, remark
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, it would be well to abate the spirit of sarcasm with which wigs and artificial teeth have been treated.
Từ trong câu: sarcasm, well, spirit, artificial, tooth, treat
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now the Emperor would fulminate against it, now his Chancellor, Prince von Bülow, would attack it with brilliant ability and sarcasm in Parliament.
Từ trong câu: sarcasm, now, emperor, chancellor, prince, low, attack, brilliant
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sarcasm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcasm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcasm trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcasm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcasm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcasm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcasm: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.