Câu tiếng Anh có từ “sarcasm”
137 câu thật có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcasm nghĩa là sự mỉa mai. sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcasm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The tea-table has been the butt of many a jest and sarcasm, as a fountain of gossip and slander.
Từ trong câu: sarcasm, gossip, tea, table, many, fountain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, it would be well to abate the spirit of sarcasm with which wigs and artificial teeth have been treated.
Từ trong câu: sarcasm, well, spirit, artificial, tooth, treat
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I see you were not,” said the stranger; an expression of quiet sarcasm playing about his mouth; “or you have known my name.
Từ trong câu: sarcasm, see, stranger, expression, quiet, play, mouth, know
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have arrived at Marly, and, with the ssistance of much sarcasm from Hohenfels, am getting on with considerable spirit at my Progressive Geography.
Từ trong câu: sarcasm, arrive, much, get, considerable, spirit, progressive, geography
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When their adjutant came over and began to use sarcasm, I referred the matter to our colonel, who decided, "Their Division has sent us here.
Từ trong câu: sarcasm, come, begin, use, refer, matter, decide, division
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sarcasm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcasm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcasm trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcasm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcasm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcasm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcasm: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.