E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sarcasm”

109 câu thật có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sarcasm nghĩa là sự mỉa mai. sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sarcasm

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • These movies use sarcasm, stereotyping and make fun of scenes from other movie and the actions of characters in those movies.

    Từ trong câu: sarcasm, movie, use, stereotype, make, fun, scene, action

    «Comedy movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=910881 (bản sửa đổi 10972217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Down underneath the rough slams and cutting sarcasm there exists after all a real feeling of respect for the other.

    Từ trong câu: slam, sarcasm, down, underneath, rough, cut, exist, real

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sarcasm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
withering sarcasm84 lần
biting sarcasm95 lần
tinge of sarcasm55 lần
stinging sarcasm30 lần
scathing sarcasm20 lần
bitter sarcasm165 lần
covert sarcasm26 lần
touch of sarcasm191 lần
cutting sarcasm75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcasm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcasm trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sarcasm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcasm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcasm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcasm: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.