Câu tiếng Anh có từ “sarcasm”
137 câu thật có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcasm nghĩa là sự mỉa mai. sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcasm
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At other times, some people may use profanity as humor and sarcasm.
Từ trong câu: sarcasm, time, people, use, humor
«Profanity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597 (bản sửa đổi 10840793). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The last sarcasm of the Liberator might have been spared.
Từ trong câu: sarcasm, last, spare
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, though wit, and drollery, and sarcasm may please for a time, human nature, after all, desires truth.
Từ trong câu: sarcasm, now, though, wit, please, time, human, nature
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was a sarcasm, but I think it was urged as a reason, though it may not have been.
Từ trong câu: sarcasm, think, urge, reason, though
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Frank was alarmed lest the professor might perceive the doctor's keen sarcasm--which he delivered with a serious countenance--and feel offended.
Từ trong câu: sarcasm, frank, alarm, lest, professor, perceive, keen, deliver
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Force--startling energy--are too uniformly aimed at by some; others affect continual sarcasm and irony, whatever may be the nature of the occasion.
Từ trong câu: irony, sarcasm, force, startle, energy, aim, other, affect
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It is lucky that the whole paper was not burned,” added Chauvelin, with dry sarcasm, “for it might have fared ill with Armand St. Just.
Từ trong câu: dry, lucky, sarcasm, fare, ill, whole, paper, burn
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sarcasm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcasm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcasm trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcasm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcasm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcasm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcasm: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.