Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sarcasm”

137 câu thật có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sarcasm nghĩa là sự mỉa mai. sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sarcasm

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You have extraordinary talents for sarcasm, but I must ask you not to practice them upon me.

    Từ trong câu: sarcasm, extraordinary, talent, ask, practice

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A crown in heaven; it must have sounded like a sarcasm to him, after all his hard work.

    Một vương miện trên thiên đường; đối với anh ấy chắc hẳn nó giống như một lời mỉa mai sau tất cả những nỗ lực làm việc chăm chỉ của anh ấy.

    Từ trong câu: sarcasm, crown, heaven, sound, like, hard, work

    Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To a sovereign whose policy was synonymous with fraud, the unconscious sarcasm of this honorable advice must have been biting.

    Từ trong câu: sarcasm, policy, fraud, unconscious, honorable, advice, bite

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These are a few of the indignant sarcasms that the two long-suffering women had to listen to as the evening passed on.

    Từ trong câu: sarcasm, suffering, indignant, long, suffer, woman, listen, evening

    Pansy, An interrupted night. Nguồn: Project Gutenberg #75076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All I had to do, I said, with gloomy sarcasm, was to forget Dora.

    Từ trong câu: gloomy, sarcasm, forget

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sarcasm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
withering sarcasm84 lần
biting sarcasm95 lần
tinge of sarcasm55 lần
stinging sarcasm30 lần
scathing sarcasm20 lần
bitter sarcasm165 lần
covert sarcasm26 lần
touch of sarcasm191 lần
cutting sarcasm75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcasm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcasm trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sarcasm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcasm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcasm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcasm: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.