Câu tiếng Anh có từ “sarcasm”
137 câu thật có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcasm nghĩa là sự mỉa mai. sarcasm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcasm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The men thus referred to tried to look pleased, but those who had sinned did not seem to mind the lady’s sarcasm.
Từ trong câu: sarcasm, man, thus, refer, try, look, please, sin
Desiderius George Dery, Under the Big Dipper. Nguồn: Project Gutenberg #59446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like feudalism, it had once been useful; but like that institution, it had also become corrupted, and an object of sarcasm and mockery.
Từ trong câu: sarcasm, like, once, useful, institution, become, object
John Lord, A Modern History, From the Time of Luther to the Fall of Napoleon For the Use of Schools and Colleges. Nguồn: Project Gutenberg #24598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps disdaining the glitter of popularity, no minister, for the last half century, had been so singularly exempt from all the sarcasms of public opinion.
Từ trong câu: sarcasm, perhaps, popularity, minister, last, half, century, public
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His form beside her light gray figure looked black, sinister, and forbidding, and she felt as sarcasm the touch of the jewels of which she had been momentarily so proud.
Từ trong câu: sarcasm, forbid, momentarily, form, beside, light, gray, figure
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a faint touch of sarcasm in the reference to her son, and Archer knew it and had expected it.
Từ trong câu: reference, sarcasm, faint, touch, son, know, expect
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sarcasm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcasm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcasm trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ sarcasm hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcasm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcasm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcasm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcasm: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.