E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “riveting”

36 câu thật có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: riveting nghĩa là tán đinh. riveting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Nearly all the riveting is done by hand; very little is left to the chance work of the machine, which is often faulty and unreliable.

    Từ trong câu: riveting, unreliable, faulty, nearly, hand, little, leave, chance

    Alfred Williams, Life in a Railway Factory. Nguồn: Project Gutenberg #40975. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Winter had been long months in riveting them, and not in a day were they to be broken, not even by the thunderbolt of spring.

    Từ trong câu: riveting, winter, long, month, day, break, even, spring

    Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The leather so prepared is not liable to stretch, and can be joined in the usual way by copper riveting, or the ends can be sewn.

    Từ trong câu: riveting, leather, prepare, liable, stretch, join, usual, way

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The verb tink, according to Jamieson's Scottish Dictionary, means to "rivet, including the idea of the noise made in the operation of riveting; a Gipsy word."

    Từ trong câu: riveting, verb, accord, dictionary, mean, include, idea, noise

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reverend priest followed, and without delay began to make his preparations for riveting the chain, by reading out of a huge black book, by the light of a long wax taper.

    Từ trong câu: riveting, priest, follow, delay, begin, make, preparation, chain

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would have crammed his hat back on his head when suddenly it seemed that her fixed gaze was magnetically riveting his attention.

    Từ trong câu: magnetically, hat, back, head, suddenly, seem, fix, gaze

    Bruce Graeme, The trail of the White Knight. Nguồn: Project Gutenberg #78700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ riveting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riveting trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ riveting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riveting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riveting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riveting: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.