Câu tiếng Anh có từ “riveting”
36 câu thật có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: riveting nghĩa là tán đinh. riveting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ riveting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Riveting developed in many ways, and there are many different kinds of rivets.
Từ trong câu: riveting, develop, many, way, different, kind
«Rivet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=706907 (bản sửa đổi 8680757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The digging was finished in two nights, but there was all the riveting to do as well.
Từ trong câu: riveting, dig, finish, night, well
Thomas Hope Floyd, At Ypres with Best-Dunkley. Nguồn: Project Gutenberg #17813. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But though agreeable, there is no evidence of their being, by their riveting ear and eye, of the nature he dreads.
Nhưng mặc dù dễ chịu, nhưng không có bằng chứng nào cho thấy sự tồn tại của họ, qua tai và mắt hấp dẫn của họ, về bản chất mà anh ta sợ hãi.
Từ trong câu: riveting, though, agreeable, evidence, ear, eye, nature, dread
Rhoda Broughton, Alas! A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ riveting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riveting trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ riveting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riveting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riveting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riveting: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.