Câu tiếng Anh có từ “riveting”
36 câu thật có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: riveting nghĩa là tán đinh. riveting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ riveting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Documentaries are not known for being riveting, suspenseful, edge-of-your seat thrillers, but Ken Burns keeps audiences enthralled for hours on end.
Từ trong câu: riveting, documentary, know, edge, seat, thriller, burn, keep
«Spotlight on … Video and Film», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Winter had been long months in riveting them, and not in a day were they to be broken, not even by the thunderbolt of spring.
Từ trong câu: riveting, winter, long, month, day, break, even, spring
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The leather so prepared is not liable to stretch, and can be joined in the usual way by copper riveting, or the ends can be sewn.
Từ trong câu: riveting, leather, prepare, liable, stretch, join, usual, way
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ riveting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riveting trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ riveting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riveting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riveting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riveting: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.