Câu tiếng Anh có từ “riveting”
36 câu thật có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: riveting nghĩa là tán đinh. riveting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ riveting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Pleasing effects are obtained by using one kind of metal, as brass, and reinforcing and riveting with another metal, such as copper.
Từ trong câu: riveting, please, effect, obtain, use, kind, metal, brass
H. H. Windsor, Mission Furniture: How to Make It, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #23770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Between some of the bones was found a thin plate of copper that had been formed by uniting and riveting together smaller sections.
Từ trong câu: riveting, bone, find, thin, plate, copper, form, unite
Cyrus Thomas, Burial Mounds of the Northern Sections of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #41557. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly all the riveting is done by hand; very little is left to the chance work of the machine, which is often faulty and unreliable.
Từ trong câu: riveting, unreliable, faulty, nearly, hand, little, leave, chance
Alfred Williams, Life in a Railway Factory. Nguồn: Project Gutenberg #40975. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ riveting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riveting trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ riveting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riveting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riveting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riveting: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.