Câu tiếng Anh có từ “riveting”
36 câu thật có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: riveting nghĩa là tán đinh. riveting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of arousing and holding the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ riveting
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
While the smith was riveting my chains, I addressed the sub-governor.
Từ trong câu: riveting, smith, chain, address, sub, governor
Friedrich, Freiherr von der Trenck, The Life and Adventures of Baron Trenck, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2669. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While the piers were progressing other gangs of natives were hard at work in the improvised shipyard riveting the steel-work together.
Từ trong câu: riveting, progress, gang, native, hard, work, steel, together
Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ riveting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riveting trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ riveting hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ riveting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riveting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riveting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riveting: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.