Câu tiếng Anh có từ “rim”
169 câu thật có từ rim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rim nghĩa là vành. rim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of a raised edge of a more or less circular object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rim
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At the start there are a few holes, along with a rim of cracked flooring.
Từ trong câu: rim, start, hole, crack, floor
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Tail Cave Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426808 (bản sửa đổi 4194692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are different types of diaphragms with various rim and spring designs.
Từ trong câu: rim, different, type, various, spring, design
«Diaphragm (birth control)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281614 (bản sửa đổi 10984025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A range for which there is not even a local name rims the valley on the north.
Từ trong câu: rim, range, even, local, name, valley, north
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, the rim ice broke away before and behind, and there was no escape except up the cliff.
Từ trong câu: rim, cliff, before, except, ice, escape, behind, again
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And in the court there is a gigantic head overlaid with gold and silver, and fashioned like a bowl with rims of gold and silver.
Từ trong câu: rim, court, head, gold, silver, fashion, like, bowl
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no one on the mountain-top but themselves, and the sun was just showing a rim of gold above the farthest and highest giant's shoulders.
Từ trong câu: rim, mountain, top, themselves, sun, show, gold, above
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sea was stained with purple and green blots, and there was a glittering line upon the rim where it met the sky.
Từ trong câu: stain, rim, sea, purple, green, line, meet, sky
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rim trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ rim hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rim: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.