Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rim”

159 câu thật có từ rim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rim nghĩa là vành. rim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of a raised edge of a more or less circular object. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If you do high drops, you may want a tough downhill rim.

    Từ trong câu: rim, high, drop, want, tough

    «The Unicyclopedia/Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21623 (bản sửa đổi 4638285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Solar arrays at the crater rim may have continuous sunlight while the mining area has none.

    Từ trong câu: rim, solar, array, crater, continuous, sunlight, mine, area

    «Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cartilage is thus so distended that only a narrow rim remains around the ornament, and this may often be seen broken out.

    Từ trong câu: rim, thus, narrow, remain, around, ornament, often, see

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rim nez104 lần
embryonic rim43 lần
outer rim111 lần
horizon's rim19 lần
bouts rim19 lần
crater rim21 lần
lucio rim12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rim trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ rim hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rim: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.