Câu tiếng Anh có từ “rim”
169 câu thật có từ rim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rim nghĩa là vành. rim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of a raised edge of a more or less circular object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rim
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Again, the rim ice broke away before and behind, and there was no escape except up the cliff.
Từ trong câu: rim, cliff, before, except, ice, escape, behind, again
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Be sure you do not spill any polluted water around the rim of the hole where the plastic sheet touches the soil.
Từ trong câu: rim, sure, spill, pollute, water, around, hole, plastic
«Adventist Youth Honors Answer Book/Desert leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211666 (bản sửa đổi 3250726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sun was down below the rim of the world now, and night was rushing forward from the east on black wings.
Từ trong câu: rim, sun, down, below, world, now, night, rush
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson in Libya. Nguồn: Project Gutenberg #50309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The water sparkles and flows off in every direction over the slightly raised rim of the lake.
Từ trong câu: sparkle, rim, water, flow, off, every, direction, slightly
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rim trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ rim hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rim: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.