Câu tiếng Anh có từ “rim”
163 câu thật có từ rim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rim nghĩa là vành. rim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of a raised edge of a more or less circular object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rim
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This rim locknut should be finger-tight, and never over tightened.
Từ trong câu: rim, finger, tight, never, tighten
«Bicycles/Maintenance and Repair/Wheels and Tires/Inflating Tires», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148264 (bản sửa đổi 4624566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They should study mid-France on the spot; and read Stevenson and Mérimée while they are doing it.
Từ trong câu: rim, study, mid, spot, read, be, do
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the rim of the plateau was indeed the highest point, then why should this mighty tree not prove to be a watchtower which commanded the whole country?
Từ trong câu: rim, indeed, high, point, mighty, tree, prove, command
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rim trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ rim hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rim: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.