Câu tiếng Anh có từ “rim”
158 câu thật có từ rim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rim nghĩa là vành. rim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of a raised edge of a more or less circular object. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rim
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So we only need to select the parts of the wheel mesh that are not rim.
Từ trong câu: mesh, rim, need, select, part, wheel
«Blender 3D: Noob to Pro/Simple Vehicle: Wheel tutorial 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295049 (bản sửa đổi 3190292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the outside, just below the rim, are the four incised parallel lines mentioned.
Từ trong câu: incise, outside, below, rim, four, parallel, line, mention
Thomas Wilson, The Swastika, the Earliest Known Symbol, and Its Migration With Observations on the Migration of Certain Industries in Prehistoric Times. Nguồn: Project Gutenberg #40812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
East Cay is a small island, about west of the eastern rim.
Từ trong câu: cay, east, small, island, west, eastern, rim
«Serranilla Bank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707592 (bản sửa đổi 10847745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first is a cup, with upright sides and thick rim, having an incised geometric pattern.
Từ trong câu: incise, first, cup, upright, side, thick, rim, pattern
William Henry Holmes, Ancient art of the province of Chiriqui, Colombia Sixth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1884-1885, Government Printing Office, Washington, 1888, pages 3-188. Nguồn: Project Gutenberg #30621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rim trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ rim hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rim: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.