Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rim”

169 câu thật có từ rim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rim nghĩa là vành. rim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shape of a raised edge of a more or less circular object. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rim

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Presently we had scaled the rocks sufficiently high to come to the edge of the shadow cast by the eastern rim of the "cup".

    Từ trong câu: rim, scale, rock, sufficiently, high, come, edge, shadow

    T. T. Jeans, Gunboat and Gun-runner: A Tale of the Persian Gulf. Nguồn: Project Gutenberg #46460. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the morning it was found that the rim had fallen from the burner to the floor in atoms.

    Từ trong câu: atom, rim, morning, find, fall, floor

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His hat presents at the rims a peculiar appearance of a glistening nature, as if it had been a favorite snail-promenade.

    Từ trong câu: snail, rim, promenade, hat, present, peculiar, appearance, nature

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prosper Mérimée had written realistic and violent stories fifty years earlier.

    Từ trong câu: prosper, be, rim, write, realistic, violent, story, fifty

    «Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rim nez104 lần
embryonic rim43 lần
outer rim111 lần
horizon's rim19 lần
bouts rim19 lần
crater rim21 lần
lucio rim12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rim trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ rim hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rim: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.