Câu tiếng Anh có từ “rickety”
85 câu thật có từ rickety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rickety nghĩa là ọp ẹp. rickety là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rickety
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was a rickety old blacksmith shop at the crossroads.
Từ trong câu: rickety, crossroads, old, shop
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an entrance where a door once was, and within, a massive rickety fireplace; great chinks between the logs served as windows.
Từ trong câu: rickety, entrance, door, once, massive, fireplace, great, log
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"As we walked up the rickety steps that lead from the water to the wharf, there was no deputation there to meet us.
Từ trong câu: rickety, walk, up, step, lead, water, meet
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a dirt-floored ring, surrounded by a four-foot wall, and overlooked by a rickety grand-stand and a still more rickety bleachers.
Từ trong câu: rickety, dirt, floor, ring, surround, four, foot, wall
Harry L. Foster, A Gringo in Mañana-Land. Nguồn: Project Gutenberg #67200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a short cut by a rickety stairway, but, as some steep climbing has to be done before reaching the lower step, it is seldom used.
Từ trong câu: rickety, short, cut, steep, climb, reach, low, step
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The pair of legs that carried him were rickety, and there was a bias in his gait which inclined him somewhat to the left of a straight line.
Từ trong câu: rickety, bias, pair, leg, carry, incline, somewhat, leave
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He also ran up the rickety steps that led to the attic, to assure himself that there were no spies of Chauvelin’s about the place.
Từ trong câu: place, run, lead, rickety, step, also, assure, up
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rickety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rickety buggy | 14 lần |
| rickety chairs | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rickety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rickety trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ rickety hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rickety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rickety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc C2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rickety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rickety: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.