Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rickety”

85 câu thật có từ rickety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rickety nghĩa là ọp ẹp. rickety là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rickety

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not long later, Remy and I crashing into a cow with my rickety cycle on our way to the Don Bosco Hostel.

    Từ trong câu: rickety, cycle, hostel, long, late, crash, cow, way

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • With that she was very rickety, getting a rattling in her throat for nothing at all, though she was plump and stout.

    Vì vậy, cô ấy rất gầy gò, cổ họng cứ kêu lạch cạch chẳng vì lý do gì, mặc dù cô ấy rất bụ bẫm và mập mạp.

    Từ trong câu: rickety, get, throat, nothing, though

    Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To sustain the credit of that rickety bank, the bonds were hypothecated abroad for interest on loans which could not be met as they became due.

    Từ trong câu: rickety, sustain, credit, bank, bond, abroad, interest, loan

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A camp-bed, a single mattress, a table, if only it is quadrupedal and not rickety, a chair and a roof are all that I require."

    Từ trong câu: rickety, camp, bed, single, table, chair, roof, require

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The furniture could not have been much simpler: a very old chair, a rickety old bed, and a tumble-down table.

    Từ trong câu: table, bed, not, very, been, could, simple, rickety

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “May I entreat you, madam, to do nothing rash,” said Sir Andrew, as Marguerite prepared in her turn to ascend the rickety flight of steps.

    Từ trong câu: flight, rash, madam, nothing, sir, prepare, turn, rickety

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rickety

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rickety buggy14 lần
rickety chairs52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rickety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rickety trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ rickety hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rickety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rickety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc C2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rickety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rickety: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.