Câu tiếng Anh có từ “rickety”
85 câu thật có từ rickety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rickety nghĩa là ọp ẹp. rickety là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rickety
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A man had deliberately flung himself in front of the car, which had gone over him, then stopped abruptly, shuddering throughout its rickety frame.
Từ trong câu: rickety, man, deliberately, himself, front, car, go, stop
B. M., 1849?-1920 Croker, A rolling stone. Nguồn: Project Gutenberg #72076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such is the rickety production which came straggling before the public in search of the Secretary, who had refused it the sanction of his name.
Từ trong câu: rickety, production, come, public, search, secretary, refuse, sanction
Elector, A Review and Exposition, of the Falsehoods and Misrepresentations, of a Pamphlet Addressed to the Republicans of the County of Saratoga, Signed, "A Citizen". Nguồn: Project Gutenberg #14729. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as he was gone, she shut the door, listening until his heavy boots had thumped creaking down the rickety ladder leading to the frame-rooms.
Từ trong câu: rickety, thump, soon, go, shut, door, listen, until
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rickety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rickety buggy | 14 lần |
| rickety chairs | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rickety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rickety trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ rickety hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rickety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rickety gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc C2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rickety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rickety: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.